Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
あなたはたくさんの
本
ほん
を
読
よ
めば
読
よ
むほど、たくさんの
事
こと
を
知
し
るだろう。
Càng đọc nhiều sách, bạn càng biết nhiều.
Ngữ pháp:
~ば~ほど (〜ba 〜hodo)
Diễn tả 'càng ~, càng ~'; mối quan hệ tỷ lệ giữa hai cụm từ.
JLPT N3
~だろう (〜darou)
Biểu thị khả năng, xác suất hoặc sự chắc chắn; 'có lẽ', 'có thể', 'tôi nghĩ'.
JLPT N4
Từ vựng:
本
ほん
sách; tập; kịch bản
読む
よむ
đọc
事
こと
sự việc; điều
知る
しる
biết; nhận thức
Hán tự:
本
Bản
sách; hiện tại; chính; nguồn gốc; thật; thực; đơn vị đếm cho vật dài hình trụ
読
Độc
đọc
事
Sự
sự việc; lý do
知
Tri
biết; trí tuệ