Dịch nghĩa:
あなたはその電報をいつ受け取りましたか。
Bạn nhận được điện báo đó khi nào?
Hán tự:
電
Điện
điện
報
Báo
báo cáo; tin tức; phần thưởng; báo ứng
受
Thụ
nhận; trải qua
取
Thủ
lấy; nhận