Dịch nghĩa:
あなたはその問題の重要性を彼にはっきりとわからせなければならない。
Bạn phải làm cho anh ấy hiểu rõ tầm quan trọng của vấn đề đó.
Từ vựng:
Hán tự:
問
Vấn
câu hỏi; hỏi
題
Đề
chủ đề; đề tài
重
Trọng
nặng; quan trọng
要
Yêu
cần; điểm chính
性
Tính
giới tính; bản chất
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó