Dịch nghĩa:
あなたはその光景を見るべきである。
Bạn nên nhìn thấy cảnh tượng đó.
Từ vựng:
Hán tự:
光
Quang
tia sáng; ánh sáng
景
Cảnh
phong cảnh; cảnh quan
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy