Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
あなたはこのプレゼントを
配達
はいたつ
してもらいたいのですか。
Bạn muốn gửi quà này đi phát không?
Ngữ pháp:
V てもらいたい (~te moraitai)
Diễn tả mong muốn nhận được sự giúp đỡ hoặc dịch vụ từ ai đó.
JLPT N4
Từ vựng:
此の
この
này
プレゼント
quà tặng
配達
はいたつ
giao hàng
為る
する
làm
貰う
もらう
nhận; lấy
Hán tự:
配
Phối
phân phối; vợ chồng; lưu đày; phân phát
達
Đạt
hoàn thành; đạt được; đến; đạt được