Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
あなたはお
仕事
しごと
しながらこっくりしてますよ。
Bạn đang làm việc mà ngủ gật đấy.
Ngữ pháp:
~ながら (〜nagara)
Diễn tả làm hai việc đồng thời hoặc cùng lúc.
JLPT N2
Từ vựng:
仕事
しごと
công việc; việc làm; lao động; kinh doanh; nhiệm vụ; nghề nghiệp
為る
する
làm
こっくり
gật đầu (đồng ý, tán thành, v.v.)
Hán tự:
仕
Sĩ
phục vụ; làm
事
Sự
sự việc; lý do