Dịch nghĩa:

Bạn trồng bao nhiêu loại rau trong vườn của mình?

Hán tự:

Thái rau; món ăn phụ; rau xanh
Viên công viên; vườn; sân; nông trại
Chủng loài; giống; hạt giống
Loại loại; giống; chủng loại; lớp; chi
đồng bằng; cánh đồng
Dục nuôi dưỡng; lớn lên; nuôi; chăm sóc