Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
あなたの
折
おり
かばんはドアの
近
ちか
くにあるよ。
Cặp xách của bạn ở gần cửa đấy.
Từ vựng:
折
おり
cơ hội; dịp; thời điểm
鞄
かばん
túi; cặp
ドア
cửa
近く
ちかく
gần; khu vực lân cận; vùng lân cận
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
折
Chiết
gấp; bẻ
近
Cận
gần; sớm; giống như; tương đương