Dịch nghĩa:

Khi nghe tin về thành công của bạn, bố mẹ bạn sẽ rất tự hào về bạn.

Hán tự:

Lạng cả hai; đồng tiền Nhật cổ; đơn vị đếm cho toa xe (ví dụ, trong tàu hỏa); hai
Thân cha mẹ; thân mật
Thành trở thành; đạt được
Công thành tựu; công lao; thành công; danh dự; tín nhiệm
Văn nghe; hỏi; lắng nghe
Khoa khoe khoang; tự hào; kiêu hãnh; chiến thắng
nghĩ