Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
あなたのかばんは
私
わたし
の
机
つくえ
の
上
うえ
にありますよ。
Chiếc túi của bạn đang ở trên bàn của tôi đây.
Ngữ pháp:
~上に (〜ue ni)
Diễn tả 'ngoài ra', 'bên cạnh', 'không chỉ... mà còn'.
JLPT N2
Từ vựng:
鞄
かばん
túi; cặp
私
わたくし
tôi
机
つくえ
bàn
上
うえ
trên; trên cao
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
机
Cơ
bàn
上
Thượng
trên