Dịch nghĩa:
あなたのおじさんがこれらの写真を撮ったのですね。
Chú bạn là người chụp những bức ảnh này phải không?
Hán tự:
写
Tả
sao chép; chụp ảnh
真
Chân
thật; thực tế
撮
Toát
chụp ảnh