Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
あなたに
同意
どうい
する
人
ひと
が
多
おお
いでしょう。
Có nhiều người đồng ý với bạn đấy.
Ngữ pháp:
~でしょう (〜deshou)
Một dự đoán hoặc khả năng; 'có lẽ', 'tôi nghĩ', 'có vẻ'.
JLPT N4
Từ vựng:
同意
どうい
đồng ý; chấp thuận; phê duyệt; đồng tình
為る
する
làm
人
ひと
người; ai đó
多い
おおい
nhiều; đông đảo
Hán tự:
同
Đồng
giống nhau; đồng ý; bằng
意
Ý
ý tưởng; tâm trí; trái tim; sở thích; suy nghĩ; mong muốn; quan tâm; thích
人
Nhân
người
多
Đa
nhiều; thường xuyên; nhiều