Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
あなたに
会
あ
うと
私
わたし
はいつも
幸
しあわ
せになります。
Tôi luôn cảm thấy hạnh phúc mỗi khi gặp bạn.
Ngữ pháp:
い-~Adjくなる・な-~Adjになる
JLPT N4
Từ vựng:
会う
あう
gặp; gặp gỡ; gặp mặt
私
わたくし
tôi
幸せ
しあわせ
hạnh phúc; may mắn; phước lành
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
会
Hội
cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia
私
Tư
tư nhân; tôi
幸
Hạnh
hạnh phúc; phước lành; may mắn