Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
あなたが
運
はこ
ぼうと
思
おも
う
物
もの
は
運
はこ
ぶ
必要
ひつよう
はありません。
Bạn không cần phải mang những thứ bạn định mang.
Ngữ pháp:
~ようと思う (〜you to omou)
Diễn tả ý định hoặc kế hoạch của người nói để làm điều gì đó.
JLPT N3
Từ vựng:
運ぶ
はこぶ
mang; vận chuyển
思う
おもう
nghĩ; cân nhắc; tin tưởng; cho rằng
物
もの
vật; đồ; thứ; chất
必要
ひつよう
cần thiết; thiết yếu
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
運
Vận
mang; may mắn; số phận; vận mệnh; vận chuyển; tiến bộ
思
Tư
nghĩ
物
Vật
vật; đối tượng; vấn đề
必
Tất
luôn luôn; chắc chắn; không thể tránh khỏi
要
Yêu
cần; điểm chính