Dịch nghĩa:

Có một chiếc ghế thoải mái để bạn ngồi đây.

Hán tự:

Tọa ngồi xổm; chỗ ngồi; đệm; tụ họp; ngồi
Khoái vui vẻ; dễ chịu; thoải mái
Thích phù hợp; thỉnh thoảng; hiếm; đủ tiêu chuẩn; có khả năng
Y ghế
Tử trẻ em