Dịch nghĩa:

Bạn sẽ làm gì nếu bạn có mười nghìn đô la?

Hán tự:

Phản giả; tạm thời; lâm thời; giả định (tên); không chính thức
Nhất một
Vạn mười nghìn
Trì cầm; giữ