Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
あなたがその
島
しま
に
飛行機
ひこうき
で
行
い
くには100ドルかかるだろう。
Bạn sẽ mất 100 đô la để bay đến đảo đó.
Ngữ pháp:
~だろう (〜darou)
Biểu thị khả năng, xác suất hoặc sự chắc chắn; 'có lẽ', 'có thể', 'tôi nghĩ'.
JLPT N4
Từ vựng:
其の
その
đó; cái đó
島
しま
đảo
飛行機
ひこうき
máy bay
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
掛かる
かかる
mất (thời gian, tiền bạc)
Hán tự:
島
Đảo
đảo
飛
Phi
bay; bỏ qua (trang); rải rác
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
機
Cơ
máy móc; cơ hội