Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
あと
3年
さんねん
でアラサーかと
思
おも
うととても
辛
つら
いな。
Chỉ nghĩ đến việc sắp trở thành người ở độ tuổi 30 đã thấy rất khó khăn.
Ngữ pháp:
~と思う (〜to omou)
Biểu thị suy nghĩ hoặc ý kiến của ai đó; 'tôi nghĩ', 'tôi tin'.
JLPT N4
Từ vựng:
年
ねん
năm
アラサー
người khoảng 30 tuổi
思う
おもう
nghĩ; cân nhắc; tin tưởng; cho rằng
迚も
とても
rất; cực kỳ
辛い
つらい
đau đớn; khó khăn (về mặt cảm xúc)
Hán tự:
年
Niên
năm; đơn vị đếm cho năm
思
Tư
nghĩ
辛
Tân
cay; đắng