アラサー

Danh từ chungDanh từ có thể đi với trợ từ “no”

📝 viết tắt của "around thirty"

người khoảng 30 tuổi

🔗 アラフォー

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

あと3年さんねんでアラサーかとおもうととてもつらいな。
Chỉ nghĩ đến việc sắp trở thành người ở độ tuổi 30 đã thấy rất khó khăn.