Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
あつかましいその
子
こ
は
私
わたし
のひざの
上
うえ
に
両足
りょうあし
を
伸
の
ばした。
Đứa trẻ vô liêm sỉ đó đã giang hai chân lên đùi tôi.
Ngữ pháp:
~上に (〜ue ni)
Diễn tả 'ngoài ra', 'bên cạnh', 'không chỉ... mà còn'.
JLPT N2
Từ vựng:
厚かましい
あつかましい
trơ trẽn
其の
その
đó; cái đó
子
こ
trẻ em; trẻ nhỏ; thiếu niên; thanh thiếu niên; người trẻ (chưa trưởng thành)
私
わたくし
tôi
膝
ひざ
đầu gối
上
うえ
trên; trên cao
両足
りょうそく
hai chân
伸ばす
のばす
nuôi dài (tóc, móng)
Hán tự:
子
Tử
trẻ em
私
Tư
tư nhân; tôi
上
Thượng
trên
両
Lạng
cả hai; đồng tiền Nhật cổ; đơn vị đếm cho toa xe (ví dụ, trong tàu hỏa); hai
足
Túc
chân; bàn chân; đủ; đơn vị đếm cho đôi giày
伸
Thân
mở rộng; kéo dài