Dịch nghĩa:

Hãy ngồi ở đó và ăn bento nhé.

Hán tự:

Tọa ngồi xổm; chỗ ngồi; đệm; tụ họp; ngồi
Biện van; cánh hoa; bím tóc; bài phát biểu; phương ngữ; phân biệt; xử lý; phân biệt; mũ chóp
Đương đánh; đúng; thích hợp; bản thân
Thực ăn; thực phẩm