Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
あしたの
朝
あさ
は
寝過
ねす
ごさないようにしなさい。
Sáng mai bạn đừng ngủ quên nhé.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
明日
あした
ngày mai
朝
あさ
buổi sáng
寝過ごす
ねすごす
ngủ quên
よう
(tôi) sẽ; (tôi) sẽ làm
為る
する
làm
為さる
なさる
làm
Hán tự:
朝
Triều
buổi sáng; triều đại; chế độ; thời kỳ; thời đại; (Bắc) Triều Tiên
寝
Tẩm
nằm xuống; ngủ
過
Quá
làm quá; vượt quá; lỗi