Dịch nghĩa:
あいつは約束を守ったためしがない。
Hắn ta chưa bao giờ giữ lời hứa.
Từ vựng:
Hán tự:
約
Ước
hứa; khoảng; co lại
束
Thúc
bó; bó; xấp; buộc thành bó; quản lý; điều khiển
守
Thủ
bảo vệ; tuân theo