Dịch nghĩa:
あいつは一度も嘘をついたことないよ。
Anh ấy chưa bao giờ nói dối.
Từ vựng:
Hán tự:
一
Nhất
một
度
Độ
độ; lần; thời gian; đơn vị đếm cho sự kiện; xem xét; thái độ
嘘
Hư
nói dối; điều sai sự thật