Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
あいつに
魔法
まほう
をかけてカエルにしてやろう。
Tôi sẽ phù phép biến hắn thành con ếch.
Ngữ pháp:
N にして (N ni shite)
Biểu thị ý tưởng 'ngay cả đối với', 'mặc dù', hoặc 'bất chấp'.
JLPT N1
Từ vựng:
魔法
まほう
ma thuật; phù thủy; bùa chú
蛙
かえる
ếch
為る
する
làm
遣る
やる
làm; thực hiện; tiến hành; chơi (trò chơi); học
Hán tự:
魔
Ma
phù thủy; quỷ; tà ma
法
Pháp
phương pháp; luật; quy tắc; nguyên tắc; mô hình; hệ thống