Dịch nghĩa:
ああでも安心してくれ。オレ、ノンケのコには手を出さないから。
Anh yên tâm đi, tôi không làm phiền những cô gái thẳng đâu.
Từ vựng:
Hán tự:
安
An
thư giãn; rẻ; thấp; yên tĩnh; nghỉ ngơi; hài lòng; yên bình
心
Tâm
trái tim; tâm trí
手
Thủ
tay
出
Xuất
ra ngoài