Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
束 把
たば
bó; chùm
束
つか
cột chống; độ dày; bề ngang; bó
束
そく
lưới; đơn vị đếm cho bó lớn (ví dụ: 10 bó lúa, 200 tờ giấy thư pháp, 20 mũi tên kêu, 100 con cá); đơn vị đo chiều dài của mũi tên