Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
弓
ゆみ, ゆ
cung; bắn cung; cung vĩ
弓 執
たらし
cung (và tên; đặc biệt của quý tộc)
弓
きゅう
cung (và tên); đơn vị đo khoảng cách đến mục tiêu bắn cung (khoảng sáu feet); đơn vị đo khoảng cách cho khảo sát đất đai (khoảng tám feet)