雨露 [Vũ Lộ]

うろ
あめつゆ

Danh từ chung

mưa và sương

JP: その小屋こやはどうにか雨露うろをしのげた。

VI: Căn lều này vẫn có thể trú mưa trú nắng.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

雨露うろ十分じゅっぷんしのげるように、ペンキを二回にかいるべきだ。
Để tránh mưa dột, bạn nên sơn hai lớp.
雨露うろしのげて、さむあつふせげるいえというものは、人間にんげんにとって大変たいへんありがたいものです。
Ngôi nhà che mưa, chắn nắng thật là quý giá đối với con người.

Hán tự

Từ liên quan đến 雨露