遊び相手 [Du Tương Thủ]
あそびあいて
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 47000
Độ phổ biến từ: Top 47000
Danh từ chung
bạn chơi
JP: 遊び相手がなくて孤独だった。
VI: Không có bạn chơi, cảm thấy cô đơn.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
そのため、僕にとってのココは「遊び相手のお姉さん」で、家族のひとりとしての認識しかなく、親父に誰何するような存在ではなかった。
Vì thế, đối với tôi, cô ấy chỉ là 'người chị chơi cùng', không hơn không kém, và không phải là người mà tôi có thể hỏi han như cha mình.