遊び友達 [Du Hữu Đạt]
あそびともだち
Danh từ chung
bạn chơi
JP: その子は遊び友達を欲しがっている。
VI: Đứa trẻ đang muốn có bạn chơi cùng.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
アンには遊び友達がいなかった。
Ann không có bạn chơi.
友達と遊びに行きたいな。
Tôi muốn đi chơi với bạn bè.
友達が明日家に遊びに来る。
Bạn bè sẽ đến chơi nhà vào ngày mai.
友達と一緒に遊びに行っといで。
Hãy đi chơi với bạn bè đi.
その子には遊び友達がほとんどいない。
Đứa trẻ hầu như không có bạn chơi.
明日は暇だから、友達と遊びに行くんだ。
Ngày mai rảnh, tôi sẽ đi chơi với bạn bè.