経済学者 [Kinh Tế Học Giả]
けいざいがくしゃ
Danh từ chung
nhà kinh tế học
JP: この問題は多くの経済学者によって論じられてきた。
VI: Vấn đề này đã được nhiều nhà kinh tế học thảo luận.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
多くの経済学者はその事実に気づいていない。
Nhiều nhà kinh tế học không nhận ra sự thật đó.
その経済学者は長引く不況を予期していた。
Nhà kinh tế học đó đã dự đoán một cuộc suy thoái kéo dài.
その経済学者は現在の不況を本能的に予期していた。
Nhà kinh tế học đó đã bản năng dự đoán cuộc suy thoái hiện tại.
あんな悲観的な経済学者たちの言うことなんか、全然当てにならないよ。
Lời nói của những nhà kinh tế học bi quan như vậy không đáng tin cậy chút nào.
経済学者の中には、主婦の労働は、現金に換算すると、GNPの約25パーセントにのぼると見積もる人もいる。
Có những nhà kinh tế học ước tính rằng, công việc của các bà nội trợ, nếu quy đổi ra tiền mặt, chiếm khoảng 25% GDP.