経済家 [Kinh Tế Gia]
けいざいか
Danh từ chung
người tiết kiệm
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼は経済の専門家だ。
Anh ấy là một chuyên gia kinh tế.
評論家たちは経済規制の強化を激しく非難しています。
Các nhà phê bình đang mạnh mẽ chỉ trích việc tăng cường quy định kinh tế.