節介 [Tiết Giới]
せっかい
Tính từ đuôi naDanh từ chung
⚠️Từ hiếm
xen vào; tọc mạch; can thiệp; lắm chuyện
🔗 お節介
Tính từ đuôi naDanh từ chung
⚠️Từ hiếm
xen vào; tọc mạch; can thiệp; lắm chuyện
🔗 お節介