お節介 [Tiết Giới]

おせっかい
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)

Tính từ đuôi naDanh từ chung

⚠️Thường chỉ viết bằng kana

xen vào; tọc mạch; can thiệp

JP: よけいなおせっかいだ。

VI: Đây là sự quan tâm thái quá.

🔗 節介

Danh từ chung

⚠️Thường chỉ viết bằng kana

người tọc mạch; người hay xen vào

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

余計よけいなおせっかいだ。
Đúng là lo chuyện bao đồng.
ひとのおせっかいなどしないで、自分じぶんあたまうえはえったらどうなんだね。
Đừng nhúng mũi vào chuyện người khác, hãy quan tâm đến những vấn đề của chính mình đi.

Hán tự

Từ liên quan đến お節介