火消し役 [Hỏa Tiêu Dịch]
火消役 [Hỏa Tiêu Dịch]
ひけしやく
Danh từ chung
lính cứu hỏa (thời Edo)
🔗 定火消し
Danh từ chung
người giải quyết vấn đề
Danh từ chung
Lĩnh vực: Bóng chày
người ném bóng cứu nguy