消防夫 [Tiêu Phòng Phu]
しょうぼうふ
Danh từ chung
⚠️Từ cổ, không còn dùng
lính cứu hỏa
JP: その消防夫は勇敢にも燃え盛る家から赤ん坊を救った。
VI: Người lính cứu hỏa dũng cảm đã cứu một đứa trẻ ra khỏi ngôi nhà đang cháy.
🔗 消防士・しょうぼうし