消防士 [Tiêu Phòng Sĩ]
しょうぼうし
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 28000
Độ phổ biến từ: Top 28000
Danh từ chung
lính cứu hỏa; lính chữa cháy
JP: 私の夢は消防士になる事だ。
VI: Giấc mơ của tôi là trở thành một lính cứu hỏa.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
トムは消防士だ。
Tom là lính cứu hỏa.
今でも消防士なんでしょ?
Anh vẫn là lính cứu hỏa phải không?
消防士は火事を消した。
Lính cứu hỏa đã dập tắt đám cháy.
トムは消防士になりたかった。
Tom đã từng muốn trở thành lính cứu hỏa.
消防士はまもなく火事を消した。
Lính cứu hỏa đã sớm dập tắt đám cháy.
消防士はあっという間に火を消した。
Lính cứu hỏa đã dập tắt đám cháy trong nháy mắt.
消防士はすぐに火事を消した。
Lính cứu hỏa đã nhanh chóng dập tắt đám cháy.
消防士たちはすばやく火事を消した。
Các lính cứu hỏa đã nhanh chóng dập tắt đám cháy.
消防士は、すぐに消火した。
Lính cứu hỏa đã dập tắt đám cháy ngay lập tức.
消防士は燃えている家へ飛び込んだ。
Lính cứu hỏa đã lao vào ngôi nhà đang cháy.