国有化 [Quốc Hữu Hóa]
こくゆうか
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 29000
Độ phổ biến từ: Top 29000
Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suru
quốc hữu hóa
JP: 共産主義の下では、生産手段は国有化される。
VI: Dưới chủ nghĩa cộng sản, phương tiện sản xuất được quốc hữu hóa.