[Phân]

ぶん
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)

Danh từ chungDanh từ dùng như hậu tố

phần; phần chia

JP: これがきみぶんのケーキだよ。

VI: Đây là phần bánh của bạn đây.

JP: このしな税金ぜいきんぶんはむこうでお支払しはらください。

VI: Phần thuế của sản phẩm này xin vui lòng thanh toán ở phía bên kia.

Danh từ dùng như hậu tố

số lượng; giá trị (như trong "giá trị hai ngày"); đủ (cho)

JP: あなたは家賃やちん三ヶ月さんかげつぶん資金しきんとしてはらわなければならない。

VI: Bạn phải trả tiền thuê nhà ba tháng làm vốn.

Danh từ chung

phương tiện của một người; vị trí của một người; số phận của một người; vị trí xã hội của một người

Danh từ chung

nhiệm vụ của một người; phần của một người

Danh từ chung

tình trạng; trạng thái (của sự việc); mức độ; tỷ lệ (như trong "với tỷ lệ này")

Danh từ chungTrạng từ

tỷ lệ với; nhiều như; cùng mức độ

JP: ここ品物しなものたかいけど、そのぶんアフターサービスが充実じゅうじつしてるから。

VI: Ở đây hàng hóa đắt nhưng bù lại dịch vụ sau bán hàng rất tốt.

Danh từ dùng như hậu tố

nội dung (ví dụ như cồn); phần trăm

JP: このビールはアルコールぶんが5%だ。

VI: Bia này có hàm lượng cồn là 5%.

Danh từ dùng như hậu tố

tương đương với (ví dụ như một người anh trai cũ)

🔗 兄貴分

Hán tự

Từ liên quan đến 分