[Công]

こう

Danh từ chung

công việc công; việc chính phủ; nhà nước; chính phủ; công chúng

🔗 私

Danh từ chungDanh từ dùng như hậu tố

công tước; hoàng tử

Hậu tố

📝 sau tên người có địa vị cao

ngài; quý ngài

Hậu tố

📝 sau người, động vật, v.v.

hậu tố quen thuộc hoặc miệt thị

Hán tự

Từ liên quan đến 公