公 [Công]
おおやけ
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Danh từ có thể đi với trợ từ “no”Danh từ chung
chính thức; chính phủ; trang trọng
Danh từ có thể đi với trợ từ “no”Danh từ chung
công cộng; chung
JP: 多くの国が公の場所での喫煙を禁止する法律を通過させている。
VI: Nhiều quốc gia đã thông qua luật cấm hút thuốc nơi công cộng.
JP: その老人は10年前に公の生活から引退した。
VI: Người già đó đã nghỉ hưu khỏi đời sống công cộng cách đây mười năm.
Trái nghĩa: 私・わたくし
Danh từ chung
📝 như 公にする hoặc 公になる
công khai; lộ diện; phơi bày
🔗 公にする