作物 [Tác Vật]
さくもつ
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 15000
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 15000
Danh từ chung
mùa màng; sản phẩm nông nghiệp
JP: 日本の主要作物は米である。
VI: Lúa là cây trồng chính của Nhật Bản.