ラダー
Danh từ chung
thang
JP: ジブの裏帆とラダーを使って、バックしながら船首を進みたい方向に向けました。
VI: Sử dụng buồm phụ phía sau và bánh lái, tôi đã điều khiển mũi tàu quay về hướng mà tôi muốn tiến tới trong khi lùi lại.
🔗 はしご
Danh từ chung
Lĩnh vực: Tin học
thang (lập trình PLC)