ボロボロ
ぼろぼろ
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)

Danh từ có thể đi với trợ từ “no”Tính từ đuôi na

⚠️Từ tượng thanh / tượng hình

rách nát; tả tơi

JP: 祖母そぼふくをボロボロになるまでる。

VI: Bà tôi mặc quần áo đến khi nó rách bươm.

Trạng từTrạng từ đi kèm trợ từ “to”Tính từ đuôi naDanh từ hoặc phân từ đi kèm suru

⚠️Từ tượng thanh / tượng hình

vỡ vụn; khô và vụn

JP: そのてつぼうはさびてぼろぼろになった。

VI: Thanh sắt đó đã bị gỉ sét và hỏng hóc.

Trạng từTrạng từ đi kèm trợ từ “to”

⚠️Từ tượng thanh / tượng hình

rơi (thành giọt hoặc cục); rải rác

Tính từ đuôi na

⚠️Từ tượng thanh / tượng hình

kiệt sức (về thể chất hoặc tinh thần)

Trạng từTrạng từ đi kèm trợ từ “to”

⚠️Từ tượng thanh / tượng hình

(lộ ra) lần lượt

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

もうボロボロ。
Nó đã hoàn toàn tả tơi.
こころはボロボロです。
Trái tim tôi tan nát.
やすめ。ボロボロになるぞ。
Nghỉ ngơi đi, không thì sẽ kiệt sức mất.
わたしくつ、ボロボロだわ。
Đôi giày của tôi đã rách nát.
やすまないと、ボロボロになるよ。
Nếu không nghỉ ngơi, bạn sẽ kiệt sức đấy.
うちのいえふるくてボロボロなんだ。
Ngôi nhà của tôi cũ và tả tơi.
喫煙きつえんはあなたのはいをボロボロにする。
Hút thuốc sẽ làm phổi bạn tổn thương nặng nề.
彼女かのじょ表紙ひょうしがボロボロのほんをかかえていた。
Cô ấy đang ôm một quyển sách có bìa bị rách nát.
最近さいきん睡眠すいみん不足ふそくだったから、おはだがボロボロ。
Gần đây tôi thiếu ngủ, da mặt xuống sắc trầm trọng.
ふるくつててくれてるといいけど。ボロボロだったよ。
Hy vọng là bạn đã vứt bỏ đôi giày cũ đó đi rồi, nó đã rách nát lắm.

Từ liên quan đến ボロボロ