ペース
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)

Danh từ chung

nhịp độ

JP: 国民総生産こくみんそうせいさんびはまったくおそいペースです。

VI: Tốc độ tăng trưởng của tổng sản phẩm quốc dân rất chậm.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ペースをもうすことしましょう。
Chúng ta hãy giảm tốc độ một chút nào.
まえのペースにはついていけないよ。
Tôi không theo kịp tốc độ của cậu được.
自分じぶんのペースで仕事しごとがしたい。
Tôi muốn làm việc theo tốc độ của mình.
自分じぶんのペースでやってください。
Hãy làm việc theo nhịp độ của bạn.
自分じぶんのペースでやりなさい。
Hãy làm theo nhịp độ của bạn.
かれはやいペースであるいた。
Anh ấy đi bộ nhanh.
仕事しごとのペースは社員しゃいん各人かくじんまかされている。
Tốc độ làm việc được giao cho từng nhân viên.
ペースのはや日本語にほんご会話かいわは、まだ理解りかい出来できません。
Tôi vẫn chưa thể hiểu được những cuộc đối thoại tiếng Nhật nhanh.
かってますわ。ちゃんとペース配分はいぶんかんがえてありますもの。
Tôi hiểu mà. Tôi đã suy nghĩ kỹ về việc phân bổ thời gian rồi.
かれ都会とかいのペースにまだれきっていない。
Anh ấy vẫn chưa quen với nhịp sống thành thị.

Từ liên quan đến ペース