フェイス
フェース
Danh từ chung
mặt
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
フェイスブックで知り合いました。
Chúng tôi quen nhau qua Facebook.
フェイスブックはやってますか?
Bạn có sử dụng Facebook không?
私は、フェイスブックは使いません。
Tôi không sử dụng Facebook.
フェイスブックを退会した。
Tôi đã rời khỏi Facebook.
フェイスブックをやっていますか?
Bạn có dùng Facebook không?
自分のフェイスブックのアカウントを削除した。
Tôi đã xóa tài khoản Facebook của mình.
トムはフェイスブックを使うのをやめました。
Tom đã ngừng sử dụng Facebook.
フェイスブックを退会する方法を教えてください。
Làm thế nào để hủy tài khoản Facebook?
中国ではフェイスブックが閉鎖されています。
Facebook bị chặn ở Trung Quốc.
タトエバというのはフェイスブックのようなものですか?
Tatoeba có giống Facebook không?