ハーブ

Danh từ chung

thảo mộc

JP: ハーブの専門せんもんてんいたことがありませんか。

VI: Bạn đã nghe nói về cửa hàng chuyên về thảo mộc chưa?

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ハーブ、レオン・トーマスちょ、ハーバルライフしゃよりという名前なまえ記載きさいしてください。
Xin ghi tên sách là "Herbs" của tác giả Leon Thomas, xuất bản bởi Herbal Life.
わたしはハーブの栽培さいばい熱中ねっちゅうしており、あなたのホームページはとても参考さんこうになります。
Tôi đang say mê trồng thảo mộc, và trang web của bạn rất hữu ích đối với tôi.

Từ liên quan đến ハーブ