ドキュメンタリー
ドキュメンタリ
Danh từ chung
phim tài liệu
JP: あまり映画は見ないほうだが、ドキュメンタリーだけははずせない。
VI: Tôi không thường xem phim, nhưng không thể bỏ qua phim tài liệu.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
ドキュメンタリー番組を見ました。
Tôi đã xem một chương trình tài liệu.
それに関するドキュメンタリーを見たわ。
Tôi đã xem một bộ phim tài liệu về điều đó.
しょっちゅうドキュメンタリー番組を見てるよ。
Tôi thường xuyên xem chương trình tài liệu.
寿司についてのドキュメンタリーを見たんだ。
Tôi đã xem một bộ phim tài liệu về sushi.