トラ

Danh từ chung

⚠️Từ viết tắt

rắc rối

🔗 トラブル

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

あれはトラではないよ。
Đó không phải là hổ đâu.
トラをしっかりねらいなさい。
Hãy nhắm chắc vào con hổ.
ライオンとトラはどこ?
Sư tử và hổ ở đâu?
かれはトラのあたま射抜いぬいた。
Anh ấy đã bắn trúng đầu con hổ.
かれはトラのあたまいた。
Anh ta bắn xuyên qua đầu một con hổ.
トラはねこよりおおきくてつよい。
Hổ lớn và mạnh hơn mèo.
ねこはトラときんえんである。
Mèo có quan hệ họ hàng gần với hổ.
トラにくらべればくまやさしい動物どうぶつです。
So với hổ, gấu là loài động vật hiền lành hơn.
かれはトラにわれてしまった。
Anh ấy bị hổ ăn thịt mất rồi.
子供こどものトラはねこている。
Con hổ nhỏ giống con mèo.

Từ liên quan đến トラ